vấn đáp

Học thuật
Thân thiện
vấn đáp

Một thí sinh đang tham gia phần thi vấn đáp.

Định nghĩa
  1. Động từ (kết hợp hạn chế):

    • Hỏi trả lời (nói khái quát): Chỉ hình thức trao đổi, đối thoại trực tiếp thông qua câu hỏi câu trả lời bằng lời nói.
  2. Danh từ (khẩu ngữ):

    • Kỳ thi vấn đáp (nói tắt): Chỉ phần thi hoặc hình thức kiểm tra giám khảo đặt câu hỏi trực tiếp thí sinh trả lời bằng miệng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa khái quát):

    • Bài viết trình bày dưới hình thức vấn đáp.
    • Buổi tọa đàm diễn ra sôi nổi với phần vấn đáp giữa diễn giả khán giả.
  • Danh từ (chỉ kỳ thi):

    • Sáng mai tôi phải thi vấn đáp môn Triết học.
    • Anh ấy đã đạt điểm cao trong phần vấn đáp.
    • Vào vấn đáp rồi, cố gắng lên nhé!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thi vấn đáp": Cụm từ đầy đủ để chỉ hình thức thi cử này, phân biệt với "thi viết".
    • Kết quả cuối cùng dựa trên điểm thi viết điểm thi vấn đáp.
Biến thể từ gần giống
  • Hỏi đáp (danh từ/động từ): Từ gần nghĩa, chỉ hình thức hỏi trả lời, thường dùng trong các ngữ cảnh ít trang trọng hơn (như trên diễn đàn, buổi giao lưu).
  • Phỏng vấn (danh từ/động từ): Chỉ việc hỏi để tìm hiểu, đánh giá (như phỏng vấn tuyển dụng, phỏng vấn nhân vật). Khác với vấn đáptính chất đối thoại hai chiều mục đích kiểm tra, thi cử.
Từ đồng nghĩa
  • Thi nói (danh từ, khẩu ngữ): Cách gọi khác của "thi vấn đáp".
  • Thi miệng (danh từ, khẩu ngữ): Cách gọi thông thường, phổ biến trong môi trường học đường.
Từ trái nghĩa
  • Thi viết (danh từ): Hình thức thi cử bằng cách viết câu trả lời ra giấy.
  • Tự luận (danh từ): Hình thức thi viết yêu cầu trình bày ý kiến, lập luận dài.
Lưu ý sử dụng
  • Từ vấn đáp thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, giáo dục hoặc các buổi thảo luận tính chất trang trọng.
  • Trong khẩu ngữ, khi nói về kỳ thi, người ta thường dùng vấn đáp như một danh từ ( dụ: "đi thi vấn đáp") hoặc dùng các từ đồng nghĩa phổ biến hơn như thi nói, thi miệng.
vấn đáp

Một thí sinh đang tham gia phần thi vấn đáp.

  1. đg. 1 (kết hợp hạn chế). Hỏi trả lời (nói khái quát). Bài viết trình bày dưới hình thức vấn đáp. Thi vấn đáp (giám khảo hỏi, thí sinh trả lời bằng miệng). 2 (kng.). Thi vấn đáp (nói tắt). Vào vấn đáp.